Kế hoạch giáo dục tổ năm học 2022 – 2023

Tháng Tám 16, 2023 3:50 chiều

TRƯỜNG MẦM NON TÂN LẬP

TỔ CHỒI-LÁ

***

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                
Tân Lập, ngày     tháng      năm 2022

 

 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học: 2022 – 2023

Căn cứ Chương trình GDMN theo Thông tư số 51/2021/TT-BGDĐT, ngày 31/12/2020, về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT, ngày 30 tháng 12 năm 2016 và Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT, ngày 25 tháng 07 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ theo kế hoạch giáo dục số    /KH-MN ngày    /   /2022, v/v  thực hiện kế hoạch giáo dục năm học 2022-2023 của Trường Mầm non Tân Lập;

Căn cứ tình hình thực tế của địa phương, đơn vị, của tổ;

Căn cứ vào đặc điểm phát triển của trẻ 4 – 5 tuổi và trẻ 5 – 6 tuổi;

Tổ Chồi – Lá trường Mầm non Tân Lập đề ra kế hoạch giáo dục năm học 2022 – 2023  như sau:

PHẦN I: THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ

1.      Đội ngũ:

– Số lượng thành viên trong tổ: 04 giáo viên.

– Trình độ ĐH GDMN: 04/04 GV

– Trong đó: 04/04 GV đang giữ CDNN GVMN hạng III – V.07.02.26

2.      Quy mô nhóm lớp, trẻ:

– Tổng số nhóm lớp: 02 

– Tổng số trẻ:           nữ

Trong đó : 

+ Lớp lá:               trẻ nữ

+ Lớp chồi:           trẻ nữ

PHẦN II: MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC

I.                    MỤC TIÊU CHUNG GIÁO DỤC TRẺ MẪU GIÁO:

Chương trình giáo dục mẫu giáo nhằm giúp trẻ em từ 3 đến 6 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ, chuẩn bị cho trẻ vào học ở tiểu học.

1.      Lĩnh vực  phát triển thể chất:

– Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

– Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ

– Thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế.

– Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

– Có kĩ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

– Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đối với sức khoẻ.

– Có một số thói quen, kĩ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

2. Lĩnh vực phát triển nhận thức:

– Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

– Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

– Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

– Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau (bằng hành động, hình ảnh, lời nói…) với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

– Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:

– Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

– Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau (lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…).

– Diễn đạt rõ ràng và  giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hàng ngày.

– Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

– Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với

độ tuổi.

– Có một số kĩ năng ban đầu về việc đọc và viết.

4. Lĩnh vực phát triển tình cảm, kỳ năng xã hội:

– Có ý thức về bản thân.

– Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

– Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực.

– Có một số kĩ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ.

– Thực hiện một số quy tắc, qui định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp mầm non, cộng đồng gần gũi.

5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ:

– Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

– Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình.

– Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp.

II. MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC TRẺ

1. Trẻ 4 – 5 tuổi:

LĨNH

VỰC
STT
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1
– Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục sáng đúng nhịp.
– Thực hiện các động tác thể dục sáng ngoài trời.
2
– Phát triển sự phối hợp vận động của các bộ phận cơ thể, vận động nhịp nhàng với bạn, điều chỉnh hoạt động theo tín hiệu.
– Đi chạy làm theo người dẩn đầu

+Chạy theo đường thẳng
3
– Phát triển sự linh hoạt giữa đôi bàn tay, bàn chân và sự nhanh nhạy của đôi mắt.
– Lăn bóng theo trò chơi “ cho bạn cho tôi”.
4
– Phát triển sự phối hợp vận động của các bộ phận cơ thể, vận động nhịp nhàng với bạn, điều chỉnh hoạt động theo tín hiệu.
– Đi theo đường hẹp, nhảy qua mương.

 
5
– Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập:

+Ném trúng đích ngang (xa 1,5m)
Ném xa bằng một tay (thi xem ai ném xa nhất.

 
6
– Biết phối hợp vận động các giác quan. Bật tiến về phía trước.
Bật tiến về phía trước.
7
Bò trong đường hẹp (3×0,4m) không chệch ra ngoài.
Đi, bò chui qua cổng
8
Phối hợp tay – mắt trong vận động

  +Tung bắt bóng với cô; bắt được ba lần liền không rơi bóng (khoảng cách 2,5m)

  +Tự đập bắt bóng được 3 lần liên tiếp (bóng 18cm)
Tung và đập bóng
9
-Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập:

  +Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m
Chạy ném trúng đích, đích nằm ngang
10
– Giữ thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận động:

 + Đi hết đoạn đường hẹp (3mx0,2m)

 + Đi kiểng gót liên tục 3m
Đi trong đường hẹp, bật xa 30 cm
11
– Cháu phát triển vận động trườn về phía trước.
– Trườn sấp
12
– Cháu phát triển vận động như:  Ném xa bằng 2 tay.
Ném xa bằng 2 tay
13
– Biết phối hợp vận động các giác quan. Bật liên tục qua 5 ô vuông.
Bật liên tục qua 5 ô vuông.
14
– Luyện tập cho trẻ tính mạnh dạng, khéo léo khi trèo lên xuống thang.
Trèo thang.
15
– Phát triển sự nhanh nhẹn, khéo léo và phối hợp vận động-các giác quan ném trúng đích.
Ném trúng đích, đích thẳng đứng.
16
– Phát triển một số vận động cơ bản: Ném trúng đích đích thẳng đứng, đi ngang bước dồn theo trò chơi : chọn quả
– Đi ngang bước dồn theo trò chơi chọn quả
17
-Phát triển một số vận động cơ bản: Bật chụm chân theo 5 ô vuông, bật qua dây
– Bật chụm chân theo 5 ô vuông
18
– Phát triển sự phối hợp vận động-các giác quan
– Bật qua dây
19
Phát triển một số vận động cơ bản mô phỏng các con vật; chạy, trườn sấp, bật tại chỗ, bật sâu, ném trúng đích.
Bật tại chổ theo trò chơi” nhảy cao như bóng nẩy”
20
Phát triển sự nhanh nhẹn khéo léo và phối hợp giữa các chi, rèn luyện sức khoẻ dẻo dai cho trẻ.
Bật sâu 15 cm.

Chạy 10 m
21
Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp:

    +Ném trúng đích.
-Trườn sấp

– Ném trúng đích theo trò chơi” cho cá ăn”
22
– Trẻ phát triển khả năng vận động, mô phỏng lại công việc của 1 số nghề nghiệp quen thụôc.
– Chạy chui qua cổng theo trò chơi” thi xem tổ nào nhanh”
23
– Trẻ biết các vận động cơ bản: chạy chui qua cổng, chạy nhanh.
– Chạy nhanh 15 m
24
– Luyện tập cho trẻ tính mạnh dạng, khéo léo, biết chơi các trò chơi vận động, rèn luyện sức khỏe dẻo dai cho các cháu.
– Ném xa bằng 2 tay
25
– Trẻ biết các vận động cơ bản: bật xa. 20-25 cm.
– Bật xa
26
– Luyện tập cho trẻ tính nhanh nhẹn, khéo léo, biết chơi các trò chơi vận động.

– Phát triển sự phối hợp của mắt và tay.
– Đi chạy theo trò chơi” Làm đoàn tàu”
27
– Phát triển một số vận động cơ bản, bò chạy, chui qua cổng
– Bài tập tổng hợp: Bò chui qua cổng
28
– Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt

  + Xoay tròn cổ tay

  + Gập đan ngón tay vào nhau.
– Đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay

 
29
– Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một số hoạt động:

  + Xếp chồng 8-10 khối không đổ.

+ Vẽ hình tròn theo mẩu

  + Cắt được một đoạn dài 10cm.

+ Tự cài, cởi cúc
– Đan, tết

– Xếp chồng các hình khối khác nhau

– Xé,dán giấy

– Sử dụng kéo, bút

– Tô,vẽ nguệch ngoạc

– Cài, cởi cúc
30
– Cháu nhận biết được một số thực phẩm qua các món ăn tại trường

 
Cháu có kỹ năng phân loại được các món ăn tại trường, và biết ăn uống nhai từ tốn, nói chuyện cười giỡn trong khi ăn.
31
– Tập tự phục vụ trong sinh hoạt hàng ngày tại trường : cháu biết rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh

+ Cháu biết tập và rèn kỹ năng rửa tay, lau mặt bằng khăn ướt

 
– Cháu có kỹ năng rửa tay, lau mặt bằng khăn ướt, tự làm một số công việc tại trường.

+Tập thói quen rửa tay bằng xà phòng.

+Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước

+ Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.
32
– Các cháu có thói quen tốt trong việc giữ gìn vệ sinh cá nhân vệ sinh môi trường môi trường sạch sẽ.
– Cháu rèn luyện luyện thói quen tốt về vệ sinh cá nhân, đi vệ sinh đúng nơi quy định….biết giữ gìn vệ sinh môi trường.
33
– Cháu nhận biết được những vật dụng nơi an toàn và không an toàn tại trường, không theo người lạ, không ra khỏi khu vực lớp, trường khi chưa được phép cuả cô. giữ an toàn cho bản thân và cho bạn khi chơi.
– Cháu có kỹ năng giữ gìn bảo vệ an toàn và sức khỏe. Biết gọi cô giáo khi bị ốm, không chịu theo người lạ, không ra khỏi khu vực nhóm lớp khi chưa xin phép cô giáo, không có những hành vi gây nguy hiểm cho bản thân và cho bạn.
34
– Biết một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình.
– Biết tên ba mẹ, người than gần gủi, biết số nhà, số điện thoại để nhờ người giúp đở khi bị lạc đường.

– Biết nghề nghiệ bố mẹ.
35
– Biết mặt trang phục phù hợp thời tiết.
– Cháu biềt mặc quần áo ấm khi trời lạnh, biết mặt quần áo mát khi trởi nóng nực, trời mưa biết mặt áo mưa, đội nón, che dù khi trời nắng.
36
– Cháu biết nhu cầu ăn uống của gia đình.
– Các bữa ăn trong gia đình, làm quen và tham gia chế biến một số món ăn đơn giản. Làm quen 4 nhóm thực phẩm; chất bột đường, chất đạm, chất béo, khoáng chất và các vitamin.
37
– Giúp bố mẹ làm một số việc vừa sức
Phụ rửa rau, lấy thực phẩm đưa cho ba mẹ nấu. Làm gì khi trong nhà có người bị ốm, ví dụ: lấy nước cho người bệnh uống, nhúng khăn để người bệnh lau mátv.v…
38
– Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm.
-Tránh những vật nhọn sắt như dao, nĩa, đinh que v.v.. Những nơi nguy hiểm như: hố, bếp, sàn nước,  phải có người lớn đi cùng
39
– Cháu có kỹ năng ăn uống các loại trái cây
– Cháu biết rửa sạch, bỏ hạt khi ăn một số loại quả như: dưa hấu, mãng cầu, nhãn, chôm chôm, cam, quýt.v.v…..như bỏ hạt, rửa sạch,không dùng dao để xắc trái cây mà phải nhờ người lớn giúp.
40
– Cháu biết giử gìn vệ sinh thực phẩm khi ăn, không ăn thực phẩm ôi thiu, nấm mốc.v.v…
Cháu có kỹ năng phân biệt các loại thực phẩm tươi sống và thực phẩm ôi thiu.
41
– Cháu biết giữ gìn vệ sinh thực phẩm trong ngày tết. Cháu biết giữ gìn sức khỏe trong ngày tết và khi chuyển mùa.
– Cháu có kỹ năng phân biệt các loại thực phẩm an toàn cho bản thân trong dịp tết. Ăn uống có chừng mực, ăn nhiều thực phẩm, nghĩ ngơi hợp lý, không thức khuya.
42
– Biết kể tênmột số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày. Cách chế biến các món ăn
-Tên các món ăn quen thuộc hằng ngày
43
– Cháu biết mối nguy hiểm khi chọc hoặc chơi gần chó mèo lạ, cẩn thận khi tiếp xúc với những con vật dữ.
– Biết cách tránh các hành động gây nguy hiểm như chọc phá các con vật nuôi để giữ an toàn cho bản thân mình.
44
– Cháu biết các loại nguồn nước, và biết sử dụng đúng nguồn nước.
– Cháu biết có các loại nước, nước uống và nước để xài, nước sinh hoạt hàng ngày.

 – Cháu biết ích lợi của nước đối với con người, cây cối và biết giử gìn nguồn nước trong cuộc sống hàng ngày.
45
– Cháu biết an toàn khi tham gia giao thông

 
– Biết ngồi xe máy phải đội nón bảo hiểm, vịn tay, ngồi xe hơi không thò đầu ra ngoàiv.v..
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
46
– Quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của cô giáo như đặt câu hỏi về sự thay đổi của sự vật, hiện tượng: “vì sao cây lại héo?”,”vì sao lá cây bị ướt?”

 

 

 
– Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

– Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

– Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống của chúng.

– Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.

– Các nguồn nước trong môi trường sống.

– Ích lợi của nước đối với đời sống con người, con vật, cây cối.

– Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước
47
– Phối hợp các giáp quan để xem xét sự vật, hiện tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm…để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng.
– Chức năng của các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể

– Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
48
– Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán. Ví dụ: Pha màu/ đường / muối vào nước, dự đoán, qua sát, so sánh.

 
– Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây

– Sự khác nhau giữa ngày và đêm

– Một số đặc điểm, tính chất của nước.
49
– Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện.
– Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người
50
– Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu hiệu.

 
– Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1-2 dấu hiệu.

– Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu

– Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấu hiệu
51
– Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng gần gũi. Ví dụ: “thêm đường/ muối nên nước ngọt/ mặn hơn.
– Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
52
– Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.
– So sánh sự giống-khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.

– So sánh sựu giống-khác nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi
53
– Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật xung quanh, hỏi: “bao nhiêu?” , “là số mấy?”…
– Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
54
– So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn.
– So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.

 
55
– Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả.
– Gộp 2 nhóm đối tượng và đếm

 
56
– Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn.
– Tách các nhóm đối tượng thành nhóm nhỏ hơn
57
– Sử dụng các số từ 1 – 5 để chỉ số lượng, số thứ tự.
– Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5
58
– Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất ba đối tượng và sao chép lại.
– Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

 
59
– Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, dung tích của hai đối tượng, nói kết quả đo và so sánh.
– Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo

– Đo dung tích bằng một đơn vị đo
60
– Chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa hai hình (tròn và tam giác, vuông và chữ nhật…)
– So sánh sự khác – giống nhau của các hình: hình vuông , hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.
61
– Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản.

 
– Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.
62
– Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với người khác

 
– Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trên- phía dưới, phía trước- phía sau, phía phải- phía trái)
63
– Mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.
– Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối.
64
– Nói họ và tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
– Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân
65
– Nói họ, tên và công việc của bố mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình

 
– Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình.
66
– Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố/ thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện.
– Địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường phố/ thôn, xóm).
67
– Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện
– Tên, địa chỉ của trường, lớp.

 
68
– Nói tên, một số công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.
– Tên, công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.

 
69
– Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
– Họ, tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường
70
– Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm – ích lợi…của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.
– Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương
71
– Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội
– Ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.
72
– Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử ở địa phương.
– Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh.
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
73

 
– Thực hiện hai, ba yêu cầu liên tiếp, ví dụ: “Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng”
– Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu

 
74
– Hiểu nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ…
– Nghe, hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng: Đồ dùng/ Thực vật/ động vật…

– Nghe, hiểu nghĩa của từ khái quát: “ rau quả”, “ con vật”, “ đồ gỗ”…
75
– Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại
– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
76
– Nói rõ để người nghe có thể hiểu được

 

 
– Phát âm các tiếng có chứa các âm khó.

– Trả lời và đặt các câu hỏi: ” Ai ?”, “cái gì ?”, “ở đâu?”, “khi nào ?”, “để làm gì?”

– Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
77
– Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm…

 
Nghe, sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng, hoạt động.
78
– Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ định
– Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

– Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.
79
– Kể lại sự việc theo trình tự
– Kể lại sự việc có nhiều tình tiết.
80
– Đọc thuộc bài thơ, đồng dao, ca dao…
– Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi

– Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè
81
– Kể chuyện có mở đầu, kết thúc
– Kể lại truyện đã được nghe
82
– Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong chuyện
– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

– Đóng kịch.
83
– Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp.
– Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép
84
– Điều chỉnh giọng nói phù hợp khi được nhắc nhỡ.
– Phát âm các tiếng có chứa các âm khó
85
– Chọn sách để xem

 
– Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau

– Giữ gìn, bảo quản sách
86
– Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh
– “Đọc” truyện qua các tranh vẽ
87
– Cầm sách đúng chiều và lật từng trang để xem tranh ảnh. ” Đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc vẹt”).
– Phân biệt phần mở dầu, kết thúc của sách.
88
– Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống: nhà vệ sinh, cấm lửa, nguy hiểm…

 
– Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ…)
89
– Sử dụng kí hiệu để “viết”: tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng…
– Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt.

+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới.

+ Hướng viết của các nét chữ;đọc ngắt nghỉ sau các dấu.
PHÁT TRIỂN

THẨM MỸ
90
– Hát tự nhiên, thể hiện tình cảm bài hát quen thuộc.

 
– Hát, bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc gần (nhạc thiếu nhi, dân ca)
91
– Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.
– Vận động, sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhạc, bài hát.

 
92
– Nhận xét các sản phẩm tạo hình.
– Chỉ ra cái đẹp trong sản phẩm tạo hình của mình, của bạn.
93
– Sử dụng nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm.

 
-Trẻ ngắm nhìn vẽ đẹp nổi bật của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống, đồ dùng đồ chơi.
94
– Rèn cho trẻ các kỉ năng tạo hình.
– Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tạo thành bức tranh đơn giản.

– Xé theo dải, xé` vụn và dán thành sản phẩm đơn giản.

– Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹp để tạo thành các sản phẩm có 1 khối, nhiều khối.

– Rèn cho trẻ kỉ năng tô màu, cách cầm bút tô đúng
95
– Thể hiên sự thích thú trước cái đẹp
– Vẻ đẹp trong vận động, trong tạo hình, âm nhạc….
 

PHÁT TRIỂN

TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
96
– Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố – mẹ.
– Tên, tuồi, giới tính của bản thân, bố mẹ.
97
– Nói được điều bé thích, không thích, những việc gì bé có thể làm được
– Sở thích, khả năng của bản thân
98
– Có gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi)
– Hoàn thành công việc được giao
99
– Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh…

 
– Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh.
100
– Biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.
– Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình.
101
– Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.
– Kính yêu Bác Hồ

 
102
– Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, lăng Bác Hồ.
– Các hình ảnh của Bác Hồ với các cháu thiếu nhi, lăng Bác
103
– Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước.
– Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, đất nước.
104
– Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: sau khi chơi biết cất đồ chơi vào nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà, cha mẹ.

 
-Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chổ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường)

– Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình.

– Quan tâm, giúp đỡ bạn.

-Phân biệt hành vi “đúng”-“sai “tốt”-“xấu”
105
– Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.
– Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.
106
– Chú ý nghe khi cô, bạn nói
– Lắng nghe cô và bạn nói
107
– Biết chờ đến lượt khi được nhắc nhỡ
– Chờ đến lượt, hợp tác.
108
– Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật…)
– Phối hợp, thỏa thuận với bạn khi chơi, làm nhiệm vụ.
109
– Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc
– Tiết kiệm điện, nước.
110
– Bỏ rác đúng nơi quy định

 
– Bỏ rác vào thùng rác

– Giử gìn vệ sinh môi trường
111
– Không bẻ cành, ngắt hoa
– Bảo vệ, chăm sóc, con vật và cây cối
 

2. Trẻ 5 – 6 tuổi:

LĨNH VỰC
STT
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
PHÁT

TRIỂN

THỂ CHẤT

 
1
– Biết bắt đầu và kết thúc động tác bài tập thể dục buổi sáng đúng nhịp
– Thực hiện các động tác thể dục sáng ngoài trời
2
– Bật xa tối thiểu 50cm

 
– Bật qua vật cản 15 – 20cm

– Bật liên tục vào vòng

– Bật xa 50 cm
3
– Nhảy xuống từ độ cao 40 cm

 
– Bật tách, khép chân qua 7 ô.

– Nhảy xuống từ độ cao 35 cm

– Nhảy từ trên cao xuống  35 cm – 40cm
4
– Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4m.

 
– Tung bóng lên cao và bắt bóng

– Tung, đập bắt bóng tại chỗ

– Bắt và Ném bóng với người đối diện bằng 2 tay (khoảng cách xa 4m)

– Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân.
5
– Ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m) .
– Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

– Ném trúng đích đứng 1 tay, 2tay.

– Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân
6
– Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất.
– Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m

– Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5mx30cm

– Trèo lên xuống 7 giống thang

 
7
– Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu
– Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m – 5m

– Bò Zích zắc qua 7 điểm.cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu.

– Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m
8
– Biết Tự mặc và cởi quần áo.

 
– Các loại cử động của bàn tay, ngón tay, cổ tay.

– Lắp ráp các hình, xâu luồn các hạt, buộc dây.

– Cài, cởi cúc áo, quần, kéo khoá.
9
– Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.

 
– Đứng co 1 chân, Nhảy lò cò tự do, Nhảy lò cò 4 – 5 m

– Nhảy lò cò, đổi chân.

– Nhảy lò cò 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.
10
– Đi, đập và bắt được bóng nảy bằng 2 tay 4-5-lần liên tiếp

 
  – Đi và đập bắt bóng

  – Đi, đập và bắt được bóng nảy bằng 2 tay 4-5-lần liên tiếp

  – Chuyền bóng qua đầu, qua chân.

 
11
– Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m) không làm rơi vật đội trên đầu

Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong vòng 10 giây,đi lên xuống trên ván dốc(dài 2m rộng 0,30m) một đầu kê cao  0,30m.
 – Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵ gối.

  – Đi nối bàn chân tiến lùi

  – Đi trên dây, Đi lên xuống trên ván dốc theo mục tiêu

  – Đi thăng bằng trên ghế thể dục.

 
12
– Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong khoảng thời gian (5-7),10 giây
  – Chạy tự do, Chạy thay đổi tốc độ.

  – Chạy 15m trong khoảng 10 giây.

  – Chạy 18m trong khoảng 5 – 7 giây

  – Chạy tốc độ vừa sức.
13
– Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

 
  – Chạy theo đường zích zắc.

  – Chạy chậm khoảng  100 -120m

  – Chạy liên tục khoảng 100m – 120 không hạn chế thời gian.
14
– Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút.
  – Rèn luyện thói quen làm việc đến nơi đến chốn.

  – Rèn luyện nề nếp học tập

  – Rèn tính tập trung chú ý.

  – Tổ chức các hoạt động có chủ đích
15
– Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

 
  – Thói quen rửa tay bằng xà phòng

  – Tập luyện thao tác rửa tay đúng cách theo 6 bước.

  – Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

  – Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khoẻ. Giữ gìn vệ sinh cá nhân
16
– Biết Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày
  – Ích lợi của việc vệ sinh răng miệng

  – Kỹ năng đánh răng, lau mặt.

  – Thói quen đánh răng rửa mặt hàng ngày.

  – Giữ gìn vệ sinh răng miệng. đầu tóc mặt mũi…
 
17
– Biết Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày.
– Nói được các bữa ăn trong ngày và một số thức ăn hằng ngày ở trường, ở nhà ,

– Kể tên những món ăn mà trẻ biết, cách chế biến  một số món ăn đơn giản.
18
– Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe.

 
– Biết bốn nhóm thực phẩm .Nhu cầu dinh dưỡng để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh.

 – Làm quen một số thao tác trong việc chế biến món ăn, thức uống đơn giản.

 – Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (Tiêu chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, …)

  – Biết và không uống nhiều nước ngọt, nước có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ  bị béo phì.

  – Biết và không ăn những món ăn nguội lạnh , ôi thiu, những thức ăn không hợp vệ sinh.
19
– Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm.
– Nhận biết một số đồ vật gây nguy hiểm như : Cây nhọn, que, đinh, kim, thuỷ tinh, dao., kéo..

 – Biết bảo vệ sức khoẻ không chơi những vật dụng gây nguy hiểm đến tính mạng.
20
– Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm.

 
– Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm như: Chơi cây nhọn, lấy cây que đâm vào mắt mũi của mình và bạn, nhét hột hạt vào mũi…

  -Ý thức trong việc bảo vệ an toàn cho bản thân và mọi người.

  -Biết được hành động đúng, hành động sai.
 
21
– Biết, không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm.

 
– Nhận biết những nơi không an toàn như: Chơi gần ổ cấm điện, bếp lò, bình nước đun sôi, giếng nước, ao hồ, chơi ngoài lòng đường, chuồng trại nuôi thú…

 – Nhận biết và không chơi những nơi mất vệ sinh như: Khu chăn nuôi và bãi rác…
22
– Biết không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép
– Giáo dục trẻ thói quen xin phép cô, ba – mẹ, người lớn, người thân khi nhận quà. Không theo người lạ mặt ra khỏi trường.

 – Biết tránh một số trường hợp không an toàn.
23
– Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm
– Nhận biết một số ttrường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ như: Kẹt tay, chân vào đồ vật nào đó, ngã, đuối nước, động vật cắn, ong đốt, ta\i nạn lien quan đến giao thông, vật sắc nhọn,, các hột hạt làm ngạt thở, điện giật….

– Biết kêu cứu ngay khi có trường hợp khẩn cấp hoặc chạy khopỉ nơi có nguy hiểm.
24
– Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc.
– Nhận biết một số tác hại thông thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi khói thuốc lá như: Ho, khó chịu, khó thở. Viêm phổi….

– Không đến gần người đang hút thuốc lá.
PHÁT

TRIỂN

NHẬN

THỨC
25
– Biết nói một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

 
– Các thông tin về cá nhân như: Họ tên, ngày sinh, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân, trách nhiệm của bản thân trong gia đình, trong lớp học.

– Các thông tin về gia đình: họ tên bố, mẹ, anh, địa chỉ, số nhà, số điện thoại của bố, mẹ, của gia đình

– Biết về các thành viên trong gia đình, vị trí của trẻ trong gia đình

– Nghề nghiệp của bố, mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình,  nhu cầu của gia đình, qui mô gia đình ( gia đình nhỏ, gia đình lớn ).

– Những đặc điểm nổi bật của trường, lớp mầm non, công việc của các cô, các bác trong trường.

– Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.
26
– Biết ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.

 
– Biết một số ứng xử cần có của bạn gái, bạn trai.

  – Biết lựa chọn trang phục phù hợp với giới tính.

  – Chức năng các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.
27
– Biết gọi tên nhóm cây cối, con vật, đồ vật theo đặc điểm chung

 
a/Cây cối, con vật

– Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.

– So sánh sự giống và khác nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.

– Phân loại cây hoa quả, con vật theo 2 – 3 dấu hiệu.

b/ Đồ dùng đồ chơi

– Tên gọi, đặc điểm, chất liệu, cấu tạo và công dụng của đồ dùng đồ chơi.

– Mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc.

– Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2 – 3 dấu hiệu.
28
– Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên

 
a/ Con vật, cây.

– Quá trình phát triển của cây, con vật, điều kiện sống của một số loại cây, con vật.

– Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa cây cối, con vật với môi trường sống.

– Cách chăm sóc bảo vệ con vật, cây cối.

b/ Hiện tượng tự nhiên:

– Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.

– Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng.

– Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

– Các nguồn nước trong môi trường sống.

– Một số đặc điểm, tính chất của nước.

– Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước

– Ích lợi của nước với đời sống con người, các con vật, cây cối.

– Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, các con vật và cây cối.
 
29
– Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống.

 
– Biết tên gọi các mùa trong năm : Mùa xuân, mùa hè, mùa đông và mùa thu.

 – Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.

+ Mùa xuân: Nhiều hoa nở, có nhiều quả ngon, không khí mát mẽ.

+ Mùa hè: Nắng, gió, oi bức, có nhiều hoa phượng nở. có một số trái cây đặc trưng vào mùa hè

+ Mùa Thu: Bầu trời trong xanh gió mát, có ngày nắng ngày mưa, mùa bé tựu trường…

+ Mùa đông: Trời se lạnh, trong mùa đông có lễ Noel.
30
– Biết dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.

 
– Nhận biết một số hiện tượng sắp có mưa như : Mây đên, gió to, trời sầm tối, sấm chớp…

Trời nắng: Bầu trời trong xanh, mây trắng, có ông mặt trời…

-Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.
31
– Biết phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

 

– Phương tiện giao thông (đặc điểm…)

 
– Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi.

– So sánh sự giống nhau và khác nhau của đồ dùng đồ chơi và sự đa dạng của chúng.

– Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2 – 3 dấu hiệu.

* Phương tiện giao thông.

– Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông.

– Phân loại phương tiện theo 2 – 3 dấu hiệu.
32
– Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống.
– Tên gọi và đặc điểm nổi bật của một số địa điểm công cộng tại địa phương, trường tiểu học, …

  – Một số hoạt động ở các khu công cộng trẻ biết
 
33
– Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.

 
– Tên gọi, công cụ và sản phẩm của một số nghề trong xã hội.

 – Ý nghĩa của các nghề quen thuộc, nghề truyền thống ở địa phương.
34
– Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.

 
– Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

 – Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

 – Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày ( Số nhà, biển số xe…).

 – Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.
 
35
– Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm

 
– Biết gộp/tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm.

  – So sánh số lượng của các nhóm đồ vật trong phạm vi 10.
36
–  Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo.

 
a/ Đo độ dài

– Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau

– Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

b/ Đo dung tích.

– Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.
37
– Nhận ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu.

 
– Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

– Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

– Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.
38
– Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác.
– Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước – phía sau; phía trên – phía dưới; phía phải – phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn.

 
39
– Biết gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự;
– Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

  – Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự
40
– Biết phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày;
– Nhận biết chữ số biểu thị tên gọi của các thứ/ngày trong tuần.

  – Phân biệt được các sự kiện diễn ra trong ngày/ tuần.
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
41
– Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ.

 
– Xem lịch biết đọc số biểu thị thứ tự các ngày trên lốc lịch.

  – Xem đồng hồ, nói được giờ trên đồng hồ.
42
– Thích đặt câu hỏi;

 
– Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu và làm rõ thông tin về một sự vật, sự việc hay người nào đó.

  – Chủ động đặt câu hỏi trong các giờ hoạt động tìm hiểu, khám phá, quan sát…
43
– Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh.

 
  –  Làm một số thí nghiệm

  – Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rỏ thông tin về một sự vật hiện tượng nào đó.

 – Quan sát các sự vật , hiện tượng xung quanh.
44
–  Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân – kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày;
 – Quan sát và phân tích đơn giản một số hiện tượng xảy ra trong sinh hoạt hàng ngày.

  – Biết nguyên nhân dẫn đến kết quả của một số sự việc.

 
45
– Biết loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại;
– Nhận ra sự khác biệt của một đối tượng không cùng nhóm với những đối tượng còn lại.

  – Biết giải thích khi loại bỏ đối tượng đó.

 
46
– Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc.

 
– Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu.

  – Nhận ra qui tắc sắp xếp theo mẫu và sao chép lại.

  – Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp.
47
– Biết đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát;

 
– Đặt lời theo giai điệu một bài  hát,bản nhạc quen thuộc(một câu hoặc 1 đoạn)

  – Thay tên mới cho câu chuyện đúng  với nội dung, ý nghĩa của câu chuyện.

  – Đặt tên cho đồ vật trẻ thích.
48
– Biết Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình;
– Lựa chọn cách thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình.

  – Có ý tưởng khác với các bạn khi tạo ra sản phẩm nào đó.
49
– Biết kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác.
– Biết thay tên nhân vật, tên câu chuyện phù hợp với nội dung.

 – Kể chuyện sáng tạo

 – Kể lại câu chuyện quen thuộc theo các khác
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
50
– Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi.
 – Kể chuyện cho trẻ  nghe

  – Đóng kịch theo nội dung câu chuyện vừa kể .

  – Xem phim truyện trên màn hình phù hợp với chương trình và độ tuổi trẻ
 
51
– Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động;
– Hiểu và làm theo được 2 – 3 yêu cầu liên tiếp.

  – Nghe hiểu nội dung của lời nói trong giao tiếp

 
52
– Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi.
– Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.

  – Nghe hiêu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.
53
– Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ.
– Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

  – Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngũ phù hợp với độ tuổi.

 
54
– Nói rõ ràng;
– Phát âm các tiếng có phụ âm đầu. Phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.

– Đọc những bài đồng dao luyện phát âm.

– Trò chuyện, đàm thoại một số nội dung trong chương trình giáo dục trẻ.
55
– Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.
– Sử dụng  các từ chỉ hành động, tính chất, từ biểu cảm, hình tượng.

  – Các từ chỉ tên gọi của các sự vật hiện tượng xung quanh trẻ, các từ chỉ đặc điểm của cây rau, hoa quả, con vật, đồ vật, các phương tiện và qui định giao thông…
56
– Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp;
– Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng.

  – Nói và thể hiện cử chỉ điệu bộ nét mặt phù hợp với yêu câu, hoàn cảnh giao tiếp.

 
57
– Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
– Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng lời nói.

  – Biết đặt các câu hỏi để làm rõ thông tin cần tìm hiểu.
58
– Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động;
– Biết dùng lời nói để giao tiếp, trò chuyện cùng các bạn.

  – Biết bày tỏ, chia sẽ hiểu biết, kinh nghiệm của bản thân bằng lời nói để các bạn trong nhóm chơi hiều và cùng thống nhất tham gia vào hoạt động.
59
– Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được;

 
– Biết dùng lời nói để diễn tả, miêu tả lại một sự việc hay hiện tượng nào đó mà trẻ biết hoặc chứng kiến.

  – Biết kể theo trình tự, lô gich, tốc độ vừa phải để người khác hiểu.
60
– Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định;
 – Nghe một số câu chuyện trong chủ đề.

  – Kể lại chuyện theo trình tự, đầy đủ về nhân vật, lời nói hành động.
61
– Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.

 
– Chủ động trò chuyện, thảo luận trong nhóm chơi hoặc trong các cuộc giao tiếp với người lớn.

  – Đặt các câu hỏi thảo luận  để duy trì và phát triển cuộc trò chuyện.
62
– Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp;
*- Điều chỉnh được cường độ giọng nói phù hợp với nhu cầu giao tiếp.

  – Các hành vi, thái độ tôn trọng người khác trong giao tiếp.
 
63
– Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp;
– Chú ý lắng nghe và hiểu nội dung trong câu nói của người khác.

  – Biết đáp lại bằng thái độ đã hiểu lời nói của người khác bằng cử chỉ, nét mặt và ánh mắt.
64
– Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện;
– Thói quen nề nếp trong học tập, sinh hoạt.

  – Giáo dục phép lịch sự, biết tôn trọng người  khác trong giao tiếp, không nói leo, ngắt lời khi người khác đang nói.
65
– Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói;
– Biết dùng cử chỉ, nét mặt, điệu bộ để thể hiện mình chưa hiểu lời người khác nói.

  – Biết đặt câu hỏi phù hợp để hỏi lại khi chưa hiểu lời người khác nói.
66
– Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống;

 
– Biết sử dụng một số từ biểu thị sự lễ phép.các từ biểu cảm, hình tượng.

  – Biết chào hỏi, tạm biệt, các câu chúc sức khoẻ ông bà… biết nói cám ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh, tình huống trong giao tiếp.
67
– Không nói tục, chửi bậy.

 
– Biết nói tục chửi bậy là không tốt, không ngoan.

  – Có thái độ không đồng tình như: Nhắc bạn bạn không được chưởi bậy, nói tục –  xấu lắm, hoặc thưa cô khi có bạn chưởi bậy…
68
– Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh;
 – Nhận dạng các chữ cái đã học.

  – Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

 
69
– Thể hiện sự thích thú với sách, biết phối hợp cùng cô và bạn tạo ra sách truyện tranh đơn giản.
 – Thích chơi với sách, xem và đọc sách ở mọi lúc mọi nơi một mình.

  – Chú ý nghe đọc sách, tìm hiểu nội dung tranh vẽ trong sách ( Nhờ người lớn giải thích nội dung tranh, những chữ chưa biết…)
70
– Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách.
 – Xem, nghe đọc và tự “ đọc” sách.

  – Có một số hành vi giữ gìn, bảo vệ sách ( giở sách từng trang, không quăng quật, vẽ bậy, xé, làm nhàu sách, xem sách xong biết cất sách vào nơi qui định.
 
71
– Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống;
– Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống hàng ngày ( Nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông…)
72
– Có một số hành vi như người đọc sách;

 
– Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

  – Làm quen với cách đọc sách từ dòng trên xuống dòng dưới, từ trái sang phải, đọc ngắt nghỉ sau các dấu.

  – Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
73
– “Đọc” theo truyện tranh đã biết;
– Xem và đọc các loại sách khác nhau.

 – Đọc truyện qua tranh vẽ.
74
– Biết kể chuyện theo tranh.
– Biết dựa theo tranh để kể lại thành một câu chuyện.

  – Sắp xếp tranh theo trình tự nội dung. Kể một câu chuyện có mở đầu có kết thúc.
75
– Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói;

 
– Biết chữ viết có thể đọc được, có thể dùng chữ viết để thay cho lời nói.

  – Biết làm bưu thiếp, thư chúc mừng người thân bằng chữ viết.
76
– Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái;

 
– Làm quen với cách viết tiếng Việt, Hướng viết các nét chữ.

  – Sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình.
77
– Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình;

 
 – Khả năng viết, sao chép tên của mình.

  – Biết viết tên của mình theo ý thích như viết thường, viết hoa, đầy đủ tên hoặc chỉ viết chữ cái đầu, hoặc trang trí tên của mình …
 
78
– Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới;
– Hướng viết của các nét chữ.

  – Tô các chữ cái đã học

  – Thực hiện vở bé tập tô.
79
– Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.
– Làm quen với các chữ cái trong bẳng chữ cái tiếng việt. Tô, đồ các nét chữ cái đã học.

  – Nhận dạng một số chữ cái trong bảng chữ cái tiếng việt. Phân biệt chữ cái và chữ số.
PHÁT

TRIỂN

THẨM

MỸ

 

 
80
– Vẽ, tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ.
– Cách cầm bút, tư thế ngồi.

– Tô màu trên hình rỗng đã vẽ sẵn

– Vẽ và tô màu theo mẫu, theo đề tài, theo ý thích
81
– Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản.
– Cắt theo đường thẳng, đường cong.

  – Cắt rời các hình trên tạp chí, hoạ báo, trên hình vẽ sẳn theo yêu cầu, theo ý thích của trẻ.
82
– Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn.
– Dán hình theo ý thích,

   – Dán hình vào vị trí qui định. Không bị nhăn

   – Dán hình trang trí bức tranh
83
– Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc;

 
– Khoe với người khác về công việc mình đã hoàn thành.

– Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc và mong muốn người khác khen ngợi.
84
– Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

 
– Thể hiện thái độ, tình cảm khi ngắm nhìn vẽ đẹp trong cuộc sống hàng ngày của trẻ, đồ dùng, đồ chơi.

– Nhận ra cái đẹp trong nghệ thuật như: Tạo hình, âm nhạc.
85
– Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;
*- Dùng các biểu tượng,hình mẫu, ký tự khác nhau  để thể hiện cảm xúc , nhu cầu của mình

  – Vẽ những ký hiệu theo ý thích

  –  Nói  ý tưởng và đặt tên sản phẩm  tạo hình của mình.

 
86
– Nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc;

 
– Hát, vận động , nghe các thể loại nhạc, nhạc cụ khác nhau ( Nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển)

  – Nghe và nhận ra sắc thái ( vui, buồn, tình cảm tha thiết) của một số bài hát, bản nhạc phù hợp lứa tuổi.
87
– Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em;

 
– Hát vận động bài hát phù hợp lứa tuổi các chủ đề trong năm.

– Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát.
88
– Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc;
– Hát và Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc.

  – Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu ( nhanh, chậm, phối hợp)
89

 
– Biết sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một sản phẩm đơn giản;

 
– Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm.

  – Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục.
90
– Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.

 
– Vẽ , xé dán, nặn một số sản phẩm tạo hình theo  đề tài, theo ý thích.

  – Nói lên ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình.
91
– Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau
-Vận động minh họa sáng tạo một số bài hát

  – Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc ( một câu hoặc một đoạn)

  – Tạo âm thanh nhạc cụ, tiếng gió, tiếng suối chảy…..
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM

VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
92
– Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.

 
– Thói quen tốt trong giao tiếp với mọi người, trong ăn uống hoặc những nơi công cộng.

  – Một số thói quen hành vi văn minh.
93
– Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch đẹp.
– Thói quen tự phục vụ để giữ vệ sinh cá nhân.

  – Giữ đầu tóc quần áo sạch sẽ gọn gàng.
94
– Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân.
– Sở thích, khả năng của bản thân.

  – Chủ động và độc lập trong một số hoạt động.

 
95
– Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân.
– Mạnh dạn bày tỏ ý kiến sở thích của bản thân

 – Đề xuất trò chơi và hoạt động

 – Biết thuyết phục bạn về đề xuất của mình.
96
– Cố gắng thực hiện công việc đến cùng;

 
– Tự tin khi thực hiện công việc được giao

  – Biết trách nhiệm bản thân trong lớp học

  – Hoàn thành công việc được giao.

 
97
– Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày;
– Tự giác thực hiện công việc mà không chờ sự nhắc nhỡ hay hỗ trợ của người khác như: Tự cất đồ chơi sau khi chơi, Tự giác đi rửa tay.
98
– Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.

 
– Nói được điều trẻ thích, không thích, làm được không làm được.

  – Tự tin khi tham gia thảo luận cùng cô và các bạn.
99
– Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác;
 

– Nhận biết và nói được các trạng thái cảm xúc của người khác qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói khi tiếp xúc trực tiếp hoặc qua tranh ảnh, phim hình…
100
– Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt;

 
– Nhận biết và thể hiện cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi, tức giận) với bố mẹ, anh chị em, bạn bè, cô giáo…)

  – Tình cảm yêu thương và Kính yêu Bác Hồ.

  – Thể hiện tình cảm với các con vật

  – Thể hiện tình cảm với thiên nhiên.

  – Cảnh đẹp của quê em.
 
101
– Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè;
– Nhận biết tâm trạng của người thân, bạn bè.

  – Biết quan tâm chia sẽ, an ủi bạn bè, người thân bằng cử chỉ lời nói phù hợp với tâm trạng ( vui, buồn) của họ.
102
– Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc;

 
– Nhận biết cây cối, con vật cần được chăm sóc và bảo vệ để lớn lên và phát triển.

  – Biết thể hiện tình cảm với các con vật Cho con vật quen thuộc ăn, vuốt ve, âu yếm…

  – Thể hiện tình cảm với thiên nhiên Thích được tham gia chăm sóc cây cối như : Nhặt lá úa, nhổ cỏ, lau lá cây,…
103
– Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

 
– Biết điều chỉnh hành vi của bản thân phù hợp với tình huống, hoàn cảnh.

  – Biết thể hiện cảm xúc của bản thân phù hợp với tình huống, phù hợp hoàn cảnh.
104
– Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích.

 
– Biết trấn tĩnh, hạn chế cảm xúc tiêu cực như: La hét, gào khóc, ném đồ chơi … khi được người khác an ủi, chia sẽ và giải thích.

  – Biết sử dụng lời nói để diễn tả cảm xúc của bản thân khi giao tiếp với bạn bè và người thân.

  – Biết an ủi và chung vui với người thân và gia đình.
105
– Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi;

 
– Biết tạo sự thân thiện trong quá trình tham gia chơi tập thể.

  – Nhanh chóng nhập cuộc để cùng chơi với các bạn.

– Biết chia sẻ, giúp đỡ, phối hợp với bạn trong quá trình chơi.
106
– Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi;

 
– Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp.

  – Chủ động bắt chuyện và trả lời các câu hỏi trong giao tiếp.
 
107
– Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gần gũi;
– Chơi thân thiện với bạn, Chia sẻ với bạn những cảm xúc vui buồn của bản thân.

  – Biết lắng nghe ý kiến, Trao đổi, hướng dẫn và chia sẻ đồ dùng với bạn trong hoạt động cùng nhóm.
108
– Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn.
– Biết chủ động giúp đỡ khi thấy bạn, người khác gặp khó khăn.

  – Quan tâm, chia sẻ giúp đỡ bạn.
109
– Có nhóm bạn chơi thường xuyên;

 
– Thích chơi cùng với các bạn, Cử chỉ thân mật, tôn trọng và hợp tác.

  – Quan tâm, chia sẻ và nhường nhịn bạn khi chơi.                
110
– Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.

 
– Có ý thức chờ đợi đến lượt, không chen lấn xô đẩy bạn,

  – Rèn luyện tính kiên trì. Tuân thủ theo nội qui qui định của lớp học.

    -Nế nếp thói quen trong học tập , sinh hoạt.
111
– Lắng nghe ý kiến của người khác;

 
– Biết chú ý lắng nghe khi người khác nói, kế chuyện.

  – Mạnh dạn tự tin chia sẻ suy nghĩ, chờ đến lượt trao đổi, bổ sung ý kiến với bạn khi giao tiếp.

  – Chấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhau thống nhất để cùng thực hiện.   
112
– Trao đổi ý kiến của mình với các bạn;

 
–  Trẻ tự tin, cởi mở và thân thiện với các bạn.

   – Vui vẻ trình bày ý kiến và cùng thảo luận với các bạn trong các hoạt động, trong nhóm chơi
113
– Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè;

 
– Chơi với bạn vui vẻ, không đánh bạn, biết giúp đỡ bạn.

  – Có cách ứng xử, giải quyết vấn đề khi trong nhóm chơi gặp mẫu thuẩn.     
114
– Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn;
– Vui vẻ, chập nhận và hợp tác.

  – Thái độ chấp hành nhiệm vụ một cách vui vẻ và sẵn sàng.    
115
– Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác.
– Chủ động, độc lập trong một số hoạt động.

  – Thực hiện công việc được giao ( Trực nhật, xếp dọn đồ chơi)
 
116
– Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác;

 
– Trẻ biết chấp hành một số qui tắc, qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng

– Cách giao tiếp ứng xử có văn hóa với mọi người.

– Biết giải thích được hành vi của mình hoặc của người khác sẽ ảnh hưởng gì đến lớp, bạn và mọi người..
117
– Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn;
– Rèn luyện thói quen, hành vi, cử chỉ lễ phép, lịch sự.

– Thói quen xưng hô thân mật với bạn, lễ phép với người lớn.
118
– Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết;
– Mạnh dạn nhờ sự giúp đỡ của cô và các bạn khi cần thiết.

  – Mạnh dạn tự tin bày tỏ ý kiến.
119
– Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường;

 
.- Nhận xét và tỏ thái độ  với hành vi “đúng”, “sai”, “tốt”, “xấu”.

  – Nhận ra 3 – 5 hành vi đúng sai của con người đối với môi trường như: Vứt rac bừa bãi, bẻ cây…

  – Tiết kiệm điện nước trong gia đình và lớp học.
120
– Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày.

 
– Thói quen bỏ rác vào thùng, Cất dọn đồ dùng đồ chơi ngăn nắp, Tham gia quét, dọn vệ sinh lớp.

– Tiết kiệm điện nước.

– Chăm sóc cây xanh trong lớp.
121
– Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân.
– Nhận biết khả năng, sở thích của người thân, bạn bè.

  – Nói được sở thích và khả năng của người thân.

 
122
– Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình;

 
– Điểm giống và khác nhau giữa bé và các bạn. (về giới tính, vóc dáng, màu da, Gia đình giàu có, gia đình nghèo…)

  – Sở thích, khả năng, năng khiếu của bản thân

  – Vị trí và trách nhiệm của bé trong gia đình.

  – Vị trí và trách nhiệm của bé ở lớp, ở trường.
 
123
– Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.

 
– Biết tôn trọng mọi người, có ý thức chấp nhận sự công bằng trong nhóm bạn.

  – Mạnh dạn nhận xét và có ý kiến về sự công bằng giữa các bạn.
 

PHẦN III: CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN

1.      Lớp Chồi:

THỨ TỰ CHỦ ĐỀ
TÊN CHỦ ĐỀ
SỐ TUẦN THỰC HIỆN
CHỦ ĐỀ NHÁNH VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
SỐ TUẦN CHỦ ĐỀ
SỐ TUẦN TRONG NĂM
1
TRƯỜNG MẦM NON

 

Từ ngày 05/09 – 30/09/2022

 

Ngày hội khai trường 05/09

Tết Trung thu 15/8 ÂL
4
01
Tuần 1: Ngày hội đến trường

Từ ngày: 05/09 – 09/09/2022
02
Tuần 2: Bé vui trung thu

Từ ngày: 12/09 – 16/09/2022
03
Tuần 3: Lớp học của bé

Từ ngày: 19/09 – 23/09/2022
04
Tuần 4: Công việc của người lớn trong trường mầm non

Từ ngày: 26/09 – 30/09/2022
2
BẢN THÂN

 

Từ ngày 03/10 – 28/10/2022

 

Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10
3
05
Tuần 1: Tôi là ai? Cơ thể tôi.

Từ ngày: 03/10 – 07/10/2022
06
Tuần 2: Các giác quan

Từ ngày: 10/10 – 14/10/2022
07
Tuần 3: Tôi cần gì để lớn lên

Từ ngày: 17/10 – 21/10/2022
3

 

 

 

 

 

 

 

 
GIA ĐÌNH BÉ

 

Từ ngày 24/10 – 11/11/2022

 
3
08
Tuần 01: Những người thân trong gia đình bé

Từ ngày: 24/10 – 28/10/2022
09
Tuần 02: Ngôi nhà của bé

Từ ngày: 31/10 – 4/11/2022
10
Tuần 03: Đồ dùng trong gia đình.

Từ ngày: 7/11 – 11/11/2022
4

 

 

 

 

 

 

 
THẾ GIỚI THỰC VẬT

 

 

Từ ngày 14/11 – 9/12/2022

 

Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
4
11
Tuần 01: Cây xanh và môi trường sống

Từ ngày: 14/11 – 18/11/2022
12
Tuần 02: Hoa đẹp quanh bé. 

Từ ngày: 21/11 – 25/11/2022
13
Tuần 03: Bé biết quả gì

Từ ngày: 28/11 – 02/12/2022
14
Tuần 04: Vườn rau của bé.

Từ ngày: 5/12 – 9/12/2022
5
NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN

 

Từ ngày 12/12 – 30/12/2022

Ngày tết chú bộ đội (22/12)

Lễ Noel (25/12)
3
15
Tuần 01: Bé biết gì về nước

Từ ngày: 12/12 – 16/12/2022
16
Tuần 02: Hiện tượng thiên nhiên

Từ ngày: 19/12 – 23/12/2022
17
Tuần 03: Các nguồn tài nguyên

Từ ngày: 26/12 – 30/12/2022
6
TẾT VÀ MÙA XUÂN

Từ ngày 02/01 – 13/01/2023

Tết Dương Lịch

Tết Nguyên Đán
2
18
Tuần 01: Hoa, quả ngày tết

Từ ngày: 02/01 – 06/01/2023
19
Tuần 02: Phong tục ngày tết

Từ ngày: 9/01 – 13/01/2023
NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN (2 TUẦN)

Từ ngày 16/01/2023 – 27/01/2023

**********

TUẦN ỔN ĐỊNH: 30/01/2023 – 03/02/2023
7
 

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

 

Từ ngày 06/02 – 03/03/2023

 

 

 
4
20
Tuần 01: Những con vật gần gũi bé biết

Từ ngày: 06/2 – 10/02/2023
21
Tuần 02: Động vật sống trong rừng

Từ ngày: 13/02 – 17/02/2023
22
Tuần 03: Đại dương mênh mông

Từ ngày: 20/02 – 24/02/2023
23
Tuần 04: Côn trùng quanh bé

Từ ngày: 27/2 – 03/03/2023
8
GIAO THÔNG

Từ ngày 06/03 – 24/03/2023

 

Ngày quốc tế PN 8/3

Giỗ Tổ Hùng Vương 10/03 ÂL
3
24
Tuần 01: Phương tiện giao thông đường bộ

Từ ngày: 6/03 – 10/03/2023
25
Tuần 02: Biển báo và luật giao thông

Từ ngày: 13/03 – 17/03/2023
26
Tuần 03: Bé và văn hóa giao thông.

Từ ngày: 20/03 – 24/03/2023
9
NGÀNH NGHỀ

 

Từ ngày 27/03 – 21/4/2023

 
4
27
Tuần 01: Nghề nghiệp phổ biến ở địa phương

Từ ngày: 27/3 – 31/3/2023
28
Tuần 02: Bé làm bác sĩ

Từ ngày: 03/4 – 7/4/2023
29
Tuần 03: Bé làm chú bộ đội

Từ ngày: 10/4 – 14/4/2023
30
Tuần 04: Ước mơ của bé .

Từ ngày: 17/4 – 21/4/2023
10
QUÊ HƯƠNG

ĐẤT NƯỚC

 

Từ ngày 24/4 – 5/5/2023
2
31
Tuần 01: Làng xóm của bé

Từ ngày: 24/4 – 28/4/2023
32
Tuần 02: Cảnh đẹp, di tích lịch sử địa phương

Từ ngày: 01/5 – 5/5/2023
11
BÁC HỒ VÀ CÁC CHÁU THIẾU NHI

Từ ngày 8/5/ – 26/5/2023

Sinh nhật Bác Hồ 19/05

Lễ tổng kết năm học. Quốc tế thiếu nhi 01/06
3
33
Tuần 01: Bác Hồ kính yêu

Từ ngày: 8/5 – 12/5/2023
34
Tuần 02: Bác Hồ và các cháu thiếu nhi .

Từ ngày: 15/5 – 19/5/2023
35
Tuần 03: Tết thiếu nhi

Từ ngày: 22/5 – 26/5/2023
 

2.      Lớp Lá:

THỨ TỰ CHỦ ĐỀ
TÊN CHỦ ĐỀ
SỐ TUẦN THỰC HIỆN
CHỦ ĐỀ NHÁNH VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN
SỐ TUẦN CHỦ ĐỀ
SỐ TUẦN TRONG NĂM
1
TRƯỜNG MẦM NON

 

Từ ngày 05/09 – 30/09/2022

 

Ngày hội khai trường 05/09

Tết Trung thu 15/8 ÂL
4
01
Tuần 1: Ngày hội đến trường

Từ ngày: 05/09 – 09/09/2022
02
Tuần 2: Bé vui trung thu

Từ ngày: 12/09 – 16/09/2022
03
Tuần 3: Lớp học của bé

Từ ngày: 19/09 – 23/09/2022
04
Tuần 4: Công việc của người lớn trong trường mầm non

Từ ngày: 26/09 – 30/09/2022
2
BẢN THÂN

 

Từ ngày 03/10 – 21/10/2022

 

Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10
3
05
Tuần 1: Tôi là ai? Cơ thể tôi.

Từ ngày: 03/10 – 07/10/2022
06
Tuần 2: Các giác quan

Từ ngày: 10/10 – 14/10/2022
07
Tuần 3: Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh

Từ ngày: 17/10 – 21/10/2022
3
GIA ĐÌNH BÉ

 

Từ ngày 24/10 – 11/11/2022

 
3
08
Tuần 01: Những người thân trong gia đình bé

Từ ngày: 24/10 – 28/10/2022
9
Tuần 02: Ngôi nhà của bé

Từ ngày: 31/10 – 04/11/2022
10
Tuần 03: Đồ dùng trong gia đình.

Từ ngày: 07/11 – 11/11/2022
4

 

 

 

 

 

 

 
THẾ GIỚI THỰC VẬT

 

 

Từ ngày 14/11 – 09/12/2022

 

Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11
4
11
Tuần 01: Cây xanh và môi trường sống

Từ ngày: 14/11 – 18/11/2022
12
Tuần 02: Hoa đẹp quanh bé. 

Từ ngày: 21/11 – 25/11/2022
13
Tuần 03: Bé biết quả gì

Từ ngày: 28/11 – 02/12/2022
14
Tuần 04: Vườn rau của bé.

Từ ngày: 05/12 – 09/12/2022
5
NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN

 

Từ ngày 12/12 – 30/12/2022

Ngày tết chú bộ đội (22/12)

Lễ Noel (25/12)
3
15
Tuần 01: Bé biết gì về nước

Từ ngày: 12/12 – 16/12/2022
16
Tuần 02: Hiện tượng thiên nhiên

Từ ngày: 19/12 – 23/12/2022
17
Tuần 03: Các nguồn tài nguyên

Từ ngày: 26/12 – 30/12/2022
6
TẾT VÀ MÙA XUÂN

 

Từ ngày 02/01 – 13/01/2023

Tết Dương Lịch

Tết Nguyên Đán
2
18
Tuần 01: Hoa, quả ngày tết

Từ ngày: 02/01 – 06/01/2023
19
Tuần 02: Phong tục ngày tết

Từ ngày: 09/01 – 13/01/2023
NGHỈ TẾT NGUYÊN ĐÁN (2 TUẦN)

Từ ngày 16/01/2023 – 27/01/2023

**********

TUẦN ỔN ĐỊNH: 30/01/2023 – 03/02/2023
7
 

THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

 

Từ ngày 06/02 – 03/03/2023

 

 

 
4
20
Tuần 01: Những con vật gần gũi bé biết

Từ ngày: 06/2 – 10/02/2023
21
Tuần 02: Động vật sống trong rừng

Từ ngày: 13/02 – 17/02/2023
22
Tuần 03: Đại dương mênh mông

Từ ngày: 20/02 – 24/02/2023
23
Tuần 04: Côn trùng quanh bé

Từ ngày: 27/2 – 03/03/2023
8
GIAO THÔNG

 

Từ ngày 06/03 – 24/03/2023

 

Ngày quốc tế phụ nữ 8/3

Giỗ Tổ Hùng Vương 10/03 ÂL
3
24
Tuần 01: Phương tiện giao thông đường bộ

Từ ngày: 06/03 – 10/03/2023
25
Tuần 02: Biển báo và luật giao thông

Từ ngày: 13/03 – 17/03/2023
26
Tuần 03: Bé và văn hóa giao thông.

Từ ngày: 20/03 – 24/03/2023
9
NGÀNH NGHỀ

 

Từ ngày 27/03 – 21/04/2023

 
4
27
Tuần 01: Nghề nghiệp phổ biến ở địa phương

Từ ngày: 27/3 – 31/3/2023
28
Tuần 02: Bé làm bác sĩ

Từ ngày: 03/04 – 07/04/2023
29
Tuần 03: Bé làm chú bộ đội

Từ ngày: 10/04 – 14/04/2023
30
Tuần 04: Ước mơ của bé .

Từ ngày: 17/04 – 21/04/2023
10
QUÊ HƯƠNG

ĐẤT NƯỚC

 

Từ ngày 24/4 – 05/05/2023

 

 
2
31
Tuần 01: Làng xóm của bé

Từ ngày: 24/04 – 28/04/2023
32
Tuần 02: Cảnh đẹp, di tích lịch sử địa phương

Từ ngày: 01/05 – 05/05/2023
11
BÁC HỒ VÀ CÁC CHÁU THIẾU NHI

Từ ngày 08/05 – 19/05/2023

Sinh nhật Bác Hồ 19/05

Lễ tổng kết năm học.
2
33
Tuần 01: Bác Hồ và các cháu thiếu nhi

Từ ngày: 08/05 – 12/5/2023
34
Tuần 02: Tết thiếu nhi

Từ ngày: 15/05 – 19/05/2023
13
TRƯỜNG TIỂU HỌC

 

Từ ngày 22/05 – 26/05/2023

 

Lễ tổng kết năm học

Quốc tế thiếu nhi 01/6
1
35
Tuần 01: Cùng bé chuẩn bị vào lớp 1

Từ ngày 22/05 – 26/05/2023
 

PHẦN IV: CHẾ ĐỘ SINH HOẠT MẪU GIÁO

 

1.      THỜI GIAN
NỘI DUNG THỰC HIỆN
06h00 – 06h30
Vệ sinh nhóm lớp
06h30 – 07h00
Đón trẻ
07h00 – 07h10
Thể dục sáng
07h10 – 08h00
Điểm danh, ăn sáng
08h00 – 08h50
Hoạt động ngoài trời
08h50 – 09h50
Hoạt động học
09h50 -10h30
Hoạt động vui chơi
10h30 – 11h30
Vệ sinh, ăn cơm trưa
11h30 – 14h00
Vệ sinh, ngủ trưa
14h00 – 14h30
Vệ sinh, ăn xế
14h30 – 15h15
Sinh hoạt chiều
15h15 – 15h50
Vệ sinh, ăn chiều
15h50 – 16h30
Vệ sinh, nêu gương
16h30 – 17h00
Trả trẻ
 

Trên đây là kế hoạch giáo dục năm học 2022-2023 của tổ Chồi – Lá, trường Mầm non Tân Lập. Giáo viên trong tổ phối hợp thực hiện tốt kế hoạch đề ra./.

 

BAN GIÁM HIỆU DUYỆT
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH

TỔ TRƯỞNG
 

 

 

 

 

Đỗ Thị Nga
 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Phương Tràm